Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhảy (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Hành vi ngông cuồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse made a fast gambado across the field.
-
His gambado upset everyone at the table.
/ɡæmˈbeɪˌdoʊ/
gambado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhảy (của ngựa); Hành vi ngông cuồng.
The horse made a fast gambado across the field.
His gambado upset everyone at the table.