TanroDictionary Sổ từ

gang

/ɡæŋ/

Anh Thông dụng
0

gang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp; Bọn, lũ; băng đảng; Bộ (đồ nghề...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn, tốp, toán, kíp.danh từEN-VI Dict
  2. Bọn, lũ; băng đảng.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ (đồ nghề...).danh từEN-VI Dict
  4. Họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up).động từEN-VI Dict
  5. Đi.động từEN-VI Dict
  6. Sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gang of workmen finished the house early.

  2. The police caught a gang of thieves last night.

  3. She kept a gang of saws in her garage.

  4. The boys gang around the new student.

  5. He learned to gang the tool.

Cách đọc khác của 「gang」

gang

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng. Wiktionary
  2. danh từ Sức mạnh. Wiktionary
  3. danh từ Xem gang tay Wiktionary
  4. động từ Mở rộng ra. Wiktionary

Ví dụ

  • Chảo gang.
  • Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).
  • Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).
  • Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).
  • Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Nguyên Hồng).