gang
/ɡæŋ/
gang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp; Bọn, lũ; băng đảng; Bộ (đồ nghề...).
Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn, tốp, toán, kíp.danh từEN-VI Dict
- Bọn, lũ; băng đảng.danh từEN-VI Dict
- Bộ (đồ nghề...).danh từEN-VI Dict
- Họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up).động từEN-VI Dict
- Đi.động từEN-VI Dict
- Sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gang of workmen finished the house early.
-
The police caught a gang of thieves last night.
-
She kept a gang of saws in her garage.
-
The boys gang around the new student.
-
He learned to gang the tool.
Cách đọc khác của 「gang」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
Wiktionary
-
danh từ Sức mạnh.
Wiktionary
-
danh từ Xem gang tay
Wiktionary
-
động từ Mở rộng ra.
Wiktionary
Ví dụ
- Chảo gang.
- Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).
- Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).
- Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).
- Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Nguyên Hồng).