Nghĩa tiếng Việt
- Hạch.danh từEN-VI Dict
- Trung tâm (hoạt động... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nerve ganglia were checked by the doctor.
-
That office became a ganglia of activity.
/ˈɡæŋɡliə/
ganglia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạch; Trung tâm (hoạt động... ).
The nerve ganglia were checked by the doctor.
That office became a ganglia of activity.