TanroDictionary Sổ từ

garland

/ˈɡɑːlənd/

Anh Thông dụng
0

garland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng hoa; dây trang trí; Sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng hoa.danh từEN-VI Dict
  2. dây trang trídanh từEN-VI Dict
  3. Sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng.danh từEN-VI Dict
  4. Hợp tuyển (thơ, văn).danh từEN-VI Dict
  5. Trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa.động từEN-VI Dict
  6. Dùng làm vòng hoa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A garland of flowers hung on the door.

  2. She tied a garland around the lamp.

  3. The winner carried away the golden garland.

  4. The book is a garland of short poems.

  5. They garland the hall with fresh flowers.