Nghĩa tiếng Việt
- Hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ (tội nhân).danh từEN-VI Dict
- Nạn bóp cổ cướp đường.danh từEN-VI Dict
- Thắt cổ (ai).động từEN-VI Dict
- Bóp cổ (ai) để cướp của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garotte was important at work.
-
The garotte played a key role.
-
Do not garotte anyone, even in anger.
-
The thief tried to garotte the guard.