Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp, tụ họp lại.động từEN-VI Dict
- Hái, lượm, thu thập.động từEN-VI Dict
- Lấy, lấy lại.động từEN-VI Dict
- Chun, nhăn.động từEN-VI Dict
- Hiểu, nắm được; kết luận, suy ra.động từEN-VI Dict
- Tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến.động từEN-VI Dict
- To ra, phóng đại, tăng lên.động từEN-VI Dict
- Mưng mủ (nhọt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gather in the park every Sunday morning.
-
We should gather some flowers for the party.
-
He took a moment to gather his breath.
-
She will gather her coat at the waist.
-
I cannot gather anything from his long speech.