Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang trí loè loẹt, đồ trang hoàng loè loẹt; đồ trang sức loè loẹt.danh từEN-VI Dict
- Đình đám, hội hè.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was full of cheap gaud.
-
The school held a gaud for students.
/ˈɡɔd/
gaud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang trí loè loẹt, đồ trang hoàng loè loẹt; đồ trang sức loè loẹt; Đình đám, hội hè.
The room was full of cheap gaud.
The school held a gaud for students.