TanroDictionary Sổ từ

gaudy

/ˈɡɔːdi/

Anh Thông dụng
0

gaudy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loè loẹt, hoa hoè hoa sói; Cầu kỳ, hoa mỹ (văn); Ngày liên hoan (ở trường học); tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loè loẹt, hoa hoè hoa sói.tính từEN-VI Dict
  2. Cầu kỳ, hoa mỹ (văn).tính từEN-VI Dict
  3. Ngày liên hoan (ở trường học); tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore cheap and gaudy jewels to the party.

  2. The writing was gaudy but easy to read.

  3. We met again at the annual gaudy.

  4. cheap and gaudy jewels

    những đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền