TanroDictionary Sổ từ

gaul

/ˈɡɔl/

Anh
0

gaul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên gọi nước cổ châu Âu bao gồm Pháp, Bắc-ă, Bắc Hà-lan và một phần Thụy sĩ; Tên nước Pháp cổ; Người Pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi nước cổ châu Âu bao gồm Pháp, Bắc-ă, Bắc Hà-lan và một phần Thụy sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Tên nước Pháp cổ.danh từEN-VI Dict
  3. Người Pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Old gaul covered much of western Europe.

  2. The map labeled the region as gaul.

  3. A gaul trader visited the market.