TanroDictionary

gawk

/ɡɔːk/

Anh
0

gawk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lóng ngóng; Người nhút nhát rụt rè; Trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lóng ngóng.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhút nhát rụt rè.danh từEN-VI Dict
  3. Trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shy gawk stayed near the wall.

  2. The gawk spoke very little all night.

  3. Don't gawk at people in the bus.