Nghĩa tiếng Việt
- Người lóng ngóng.danh từEN-VI Dict
- Người nhút nhát rụt rè.danh từEN-VI Dict
- Trố mắt ra nhìn một cách ngớ ngẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shy gawk stayed near the wall.
-
The gawk spoke very little all night.
-
Don't gawk at people in the bus.