Nghĩa tiếng Việt
- Rét buốt, giá lạnh.tính từEN-VI Dict
- Lạnh lùng, nhạt nhẽo, thờ ơ (gióng nói, thái độ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gelid wind stung my face.
-
His gelid reply ended the talk.
/ˈdʒelɪd/
gelid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rét buốt, giá lạnh; Lạnh lùng, nhạt nhẽo, thờ ơ (gióng nói, thái độ).
The gelid wind stung my face.
His gelid reply ended the talk.