TanroDictionary Sổ từ

gentle

/ˈdʒentl/

Anh
0

gentle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải; Dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý; Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.tính từEN-VI Dict
  2. Dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý.tính từEN-VI Dict
  3. Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.tính từEN-VI Dict
  4. Mồi giòi (để câu cá).danh từEN-VI Dict
  5. (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý.danh từEN-VI Dict
  6. Luyện (ngựa) cho thuần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a very gentle nature.

  2. She came from a very gentle family.

  3. The book is for the gentle reader.

  4. The hook used a small gentle as bait.

  5. The gentle gathered in the hall.