Nghĩa tiếng Việt
- Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.tính từEN-VI Dict
- Dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý.tính từEN-VI Dict
- Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.tính từEN-VI Dict
- Mồi giòi (để câu cá).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý.danh từEN-VI Dict
- Luyện (ngựa) cho thuần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a very gentle nature.
-
She came from a very gentle family.
-
The book is for the gentle reader.
-
The hook used a small gentle as bait.
-
The gentle gathered in the hall.