Nghĩa tiếng Việt
- Trở về.động từEN-VI Dict
- Lấy lại được thứ gì đó.động từEN-VI Dict
- Trả thù, trả đũa.động từEN-VI Dict
- Lùi lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train was held up so we didn't get back home until midnight.
-
Don't lend him any money; you'll never get it back.
-
He was rude and embarrassed me, but I'll get him back.
-
The police told the crowd to get back to allow the ambulance through.