TanroDictionary Sổ từ

ghép

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần.tính từ い
  2. Đặt phần nọ sát vào phần kia.động từ
  3. Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.động từ
  4. Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác.động từ
  5. Buộc phải nhận, phải chịu tội.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Từ ghép.

  2. Mặt bàn gỗ ghép.

  3. Ghép ván thuyền.

  4. Ghép bằng nhiều mảnh.

  5. Ghép vần.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép