Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần.tính từ い
- Đặt phần nọ sát vào phần kia.động từ
- Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.động từ
- Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác.động từ
- Buộc phải nhận, phải chịu tội.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Từ ghép.
-
Mặt bàn gỗ ghép.
-
Ghép ván thuyền.
-
Ghép bằng nhiều mảnh.
-
Ghép vần.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép