TanroDictionary Sổ từ

連結 れんけつ

LIÊN KẾT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự liên kết, nối, ghép, hợp nhất (báo cáo tài chính)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. connection; linking; joining; coupling; attaching; junction; concatenation; consolidation (e.g. of company accounts)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. concatenation, connection, combination, linkdanh từ

Cách dùng

"Nối, liên kết; hợp nhất": 「車両を連結する」 — nối toa; 「連結決算」 — báo cáo tài chính hợp nhất; 「連結子会社」 — công ty con hợp nhất.

Ví dụ

  1. この電車は十両連結で運行している。

    Tàu này chạy với mười toa nối liền.

  2. 連結決算で黒字となった。

    Báo cáo tài chính hợp nhất có lãi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「連結」

連結

れんけつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to link, to connect, to combine

Chữ Hán trong từ

連
LIÊN On: レン Kun: つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れ take along; lead; join; connect; party; gang; clique 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
結
KẾT On: ケツ、ケチ Kun: むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる tie; bind; contract; join; organize; do up hair; fasten 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗