TanroDictionary Sổ từ

ghen

Việt
0

ghen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình; Tức tối khi thấy người khác hơn mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình.động từWiktionary
  2. Tức tối khi thấy người khác hơn mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bây giờ mới rõ tăm hơi, máu ghen đâu có lạ đời nhà ghen (Truyện Kiều)

  2. Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen (Truyện Kiều)

  3. Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (Truyện Kiều)