Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ghen: Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tìnhtính từ い
Tiếng Nhật
- 妬むねたむghen tị, đố kị
- 羨ましいうらやましいghen tị, thèm muốn
- 僻みひがみthành kiến, cái nhìn lệch lạc, ghen tị, tự ti
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép