TanroDictionary Sổ từ

ghen tuông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ghen: Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tìnhtính từ い

Ví dụ

  1. Ghen tuông sẽ làm ta trở nên tầm thường và xấu xí hơn,[…]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép