Nghĩa tiếng Việt
- Ghi lại hình ảnh để phát hoặc xem lại.động từ
Tiếng Nhật
- 収録しゅうろくsự ghi chép, đưa vào (sách)
Ví dụ
-
ghi hình buổi diễn tập
-
đĩa ghi hình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép