TanroDictionary

gi

/ˌdʒiː ˈaɪ/

Anh
0

gi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (quân sự) lính Mỹ (Government issue); GI bride; Vợ lính Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (quân sự) lính Mỹ (Government issue).danh từEN-VI Dict
  2. GI bride.danh từEN-VI Dict
  3. Vợ lính Mỹ.danh từEN-VI Dict
  4. Do bộ phận hậu cần quân đội Mỹ cung cấp.tính từEN-VI Dict
  5. GI shoes.tính từEN-VI Dict
  6. Giày cấp phát.tính từEN-VI Dict
  7. Tiêu biểu cho lính Mỹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gi appeared in the report.

  2. The gi was useful in class.

  3. The room looked gi in the photo.

  4. The gi result surprised everyone.

  5. The gi tone felt right.

Cách đọc khác của 「gi」

gi

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tên gọi của tự mẫu J/j. Wiktionary