TanroDictionary Sổ từ

gia

Việt
0

gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà (家) (Hán Việt); Thêm vào một ít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà (家) (Hán Việt)danh từWiktionary
  2. Thêm vào một ít.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gia đình (家庭)

  2. Quốc gia (國家)

  3. Gia muối vào canh.

  4. Gia vài vị nữa vào đơn thuốc.

Cách đọc khác của 「gia」

gia

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một tên cho nữ EN-VI Dict

Ví dụ

  • Gia is a short and lovely name.