Nghĩa tiếng Việt Nhà (家) (Hán Việt)danh từWiktionary Thêm vào một ít.động từWiktionary Ví dụ Gia đình (家庭) Quốc gia (國家) Gia muối vào canh. Gia vài vị nữa vào đơn thuốc.
gia Anh /ˈdʒiːə/ Nghĩa tiếng Việt danh từ Một tên cho nữ EN-VI Dict Ví dụ Gia is a short and lovely name.