Nghĩa tiếng Việt
- Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent a funny gif in the chat.
/ˈɡɪf/
gif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.
She sent a funny gif in the chat.