TanroDictionary Sổ từ

gif

/ˈɡɪf/

Anh
0

gif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sent a funny gif in the chat.