TanroDictionary Sổ từ

giào

Việt
0

giào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Trào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Trào: Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựngđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sôi giào ra.