TanroDictionary Sổ từ

giàu

Việt
0

giàu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có; Có đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào; Có nhiều thành phần hơn những vật cùng loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.tính từ いWiktionary
  2. Có đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào.tính từ いWiktionary
  3. Có nhiều thành phần hơn những vật cùng loại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà giàu.

  2. Nước giàu dân mạnh.

  3. Giàu điếc sang đui. (tục ngữ).

  4. Những kẻ giàu sang thường làm như điếc, như mù để khỏi nghe thấy những lời ca thán hoặc những lời kêu cầu của người nghèo.

  5. Giàu là họ, khó người dưng. (tục ngữ).