Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.tính từ いWiktionary
- Có đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào.tính từ いWiktionary
- Có nhiều thành phần hơn những vật cùng loại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhà giàu.
-
Nước giàu dân mạnh.
-
Giàu điếc sang đui. (tục ngữ).
-
Những kẻ giàu sang thường làm như điếc, như mù để khỏi nghe thấy những lời ca thán hoặc những lời kêu cầu của người nghèo.
-
Giàu là họ, khó người dưng. (tục ngữ).