TanroDictionary Sổ từ

giày

Việt
0

giày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân; Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.danh từWiktionary
  2. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giày da.

  2. Giày cao gót.

  3. Nện gót giày.

  4. Lấy chân giày nát.

  5. Voi giày.