Nghĩa tiếng Việt
- Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.danh từ
- Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.danh từ
- Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.danh từ
- Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.danh từ
- Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị.
-
Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.
-
Giá trị của một tác phẩm văn học.
-
Giá trị của người lao động là năng suất lao động.
-
Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép