TanroDictionary Sổ từ

giá trị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.danh từ
  2. Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.danh từ
  3. Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.danh từ
  4. Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.danh từ
  5. Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị.

  2. Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.

  3. Giá trị của một tác phẩm văn học.

  4. Giá trị của người lao động là năng suất lao động.

  5. Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép