TanroDictionary Sổ từ

giáng

Việt
0

giáng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung; Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn; Giáng thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.danh từWiktionary
  2. Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.động từWiktionary
  3. Giáng thế.động từWiktionary
  4. Rơi mạnh từ trên xuống.động từWiktionary
  5. Đánh mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dấu giáng.

  2. Pha giáng.

  3. Giáng chức.

  4. Tiên giáng.

  5. Giáng phàm.