Nghĩa tiếng Việt
- Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.danh từWiktionary
- Gióng tre bắc cao để thợ xây đứng.danh từWiktionary
- Giáo viên nói tắt.danh từWiktionary
- Thiên chúa giáo nói tắt.danh từWiktionary
- Tuyên bố điều gì trước nhiều người trước khi làm việc gì.động từWiktionary
- Ngào chất bột cho quánh lại.động từWiktionary
- Trộn cơm nhão hay hồ vào sợi bông rồi vò kĩ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gươm ngắn giáo dài. (tục ngữ)
-
Một tay cắp giáo, quan sai xuống thuyền. (ca dao)
-
Bắt đầu dựng giáo để xây tường.
-
Học sinh đến thăm cô giáo.
-
Lương giáo đoàn kết.