TanroDictionary Sổ từ

giáo

Việt
0

giáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm; Gióng tre bắc cao để thợ xây đứng; Giáo viên nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.danh từWiktionary
  2. Gióng tre bắc cao để thợ xây đứng.danh từWiktionary
  3. Giáo viên nói tắt.danh từWiktionary
  4. Thiên chúa giáo nói tắt.danh từWiktionary
  5. Tuyên bố điều gì trước nhiều người trước khi làm việc gì.động từWiktionary
  6. Ngào chất bột cho quánh lại.động từWiktionary
  7. Trộn cơm nhão hay hồ vào sợi bông rồi vò kĩ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gươm ngắn giáo dài. (tục ngữ)

  2. Một tay cắp giáo, quan sai xuống thuyền. (ca dao)

  3. Bắt đầu dựng giáo để xây tường.

  4. Học sinh đến thăm cô giáo.

  5. Lương giáo đoàn kết.