Nghĩa tiếng Việt
- đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phútdanh từWiktionary
- (toán) đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút gócdanh từWiktionary
- rớt vào làm cho bẩnđộng từWiktionary
- dính dáng vàođộng từWiktionary
- liên quan đếnđộng từWiktionary
- nói giống gà bị lây nên toi nhiềutính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy
-
Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.
-
Mực giây ra quần
-
Giây vào một việc rắc rối
-
Đừng giây với kẻ hung ác ấy.