TanroDictionary Sổ từ

giây lát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thì giờ rất ngắn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đọc cả một cuốn sách không phải là việc giây lát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép