Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thì giờ rất ngắn.danh từ
Tiếng Nhật
- 片時かたときmột chốc, giây lát
Ví dụ
-
Đọc cả một cuốn sách không phải là việc giây lát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đọc cả một cuốn sách không phải là việc giây lát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép