Nghĩa tiếng Việt
- Cựa quậy mạnh.động từWiktionary
- Không chịu nhận.động từWiktionary
- Trgt Nói vật gì nóng quá.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con cá giãy trong giỏ
-
Đã yêu cầu họ kí hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra.
giãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cựa quậy mạnh; Không chịu nhận; Trgt Nói vật gì nóng quá.
Con cá giãy trong giỏ
Đã yêu cầu họ kí hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra.