TanroDictionary Sổ từ

giãy

Việt
0

giãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cựa quậy mạnh; Không chịu nhận; Trgt Nói vật gì nóng quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cựa quậy mạnh.động từWiktionary
  2. Không chịu nhận.động từWiktionary
  3. Trgt Nói vật gì nóng quá.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con cá giãy trong giỏ

  2. Đã yêu cầu họ kí hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra.