giêng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tháng đầu tiên trong năm âm lịch.
Tháng giêng.
Ra giêng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm