Nghĩa tiếng Việt
- Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.động từWiktionary
- Tác động tích cực, làm cho việc gì tiến triển tốt hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giúp bạn .
-
Mỗi người giúp một ít tiền.
-
Giúp cho một tay.
-
Nghị lực giúp chúng ta vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.