Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.động từWiktionary
- Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới.động từWiktionary
- (lỗi thời, phương ngữ) Xem trăngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
giăng dây thép gai
-
Biểu ngữ giăng ngang đường.
-
nhện giăng tơ
-
Giăng bẫy.
-
giăng lưới bắt cá