TanroDictionary Sổ từ

giăng

Việt
0

giăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới; (lỗi thời, phương ngữ) Xem trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.động từWiktionary
  2. Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới.động từWiktionary
  3. (lỗi thời, phương ngữ) Xem trăngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. giăng dây thép gai

  2. Biểu ngữ giăng ngang đường.

  3. nhện giăng tơ

  4. Giăng bẫy.

  5. giăng lưới bắt cá