giạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
Giạng chân.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm