TanroDictionary Sổ từ

giạng

Việt
0

giạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giạng chân.