giạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị xô vào một bên.
Vải giạt.
Bèo giạt.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm