TanroDictionary Sổ từ

giảng

Việt
0

giảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu; Nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.động từWiktionary
  2. Nói.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giảng bài.

  2. Giảng dạy.

  3. Giảng diễn.

  4. Giảng du.

  5. Giảng đường.