Nghĩa tiếng Việt
- Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.động từWiktionary
- Nói.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giảng bài.
-
Giảng dạy.
-
Giảng diễn.
-
Giảng du.
-
Giảng đường.
giảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu; Nói.
Giảng bài.
Giảng dạy.
Giảng diễn.
Giảng du.
Giảng đường.