giảu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói môi thưỡi ra, chìa ra.
Giảu môi, giảu mỏ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm