Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó là một thời điểm.danh từWiktionary
- Ngủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giấc ngủ trưa.
-
Chợt tỉnh giấc.
-
Ngủ dở giấc.
-
Giấc mơ.
-
Giấc nồng.