TanroDictionary Sổ từ

giấc

Việt
0

giấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục; Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ; Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó là một thời điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.danh từWiktionary
  2. Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ.danh từWiktionary
  3. Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó là một thời điểm.danh từWiktionary
  4. Ngủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giấc ngủ trưa.

  2. Chợt tỉnh giấc.

  3. Ngủ dở giấc.

  4. Giấc mơ.

  5. Giấc nồng.