TanroDictionary Sổ từ

giấu

Việt
0

giấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được; Giữ kín không muốn cho người ta biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.động từWiktionary
  2. Giữ kín không muốn cho người ta biết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giấu tiền trong tủ sách.

  2. Cất giấu.

  3. Chôn giấu.

  4. Giấu khuyết điểm.

  5. Giấu dốt.