Nghĩa tiếng Việt
- Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.động từWiktionary
- Giữ kín không muốn cho người ta biết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giấu tiền trong tủ sách.
-
Cất giấu.
-
Chôn giấu.
-
Giấu khuyết điểm.
-
Giấu dốt.