TanroDictionary Sổ từ

giấy

Việt
0

giấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính; Tờ kê khai việc gì; Giấy chứng nhận nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.danh từWiktionary
  2. Tờ kê khai việc gì.danh từWiktionary
  3. Giấy chứng nhận nói chung.danh từWiktionary
  4. Công văn, văn kiện nói chung.danh từWiktionary
  5. Thư tín.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sách này dùng giấy rất trắng

  2. Giấy khai sinh.

  3. Giấy thông thành.

  4. Đưa cho công an xem giấy.

  5. Có chứng cớ bằng giấy tờ rành rành.