Nghĩa tiếng Việt
- Vạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.động từWiktionary
- Mua chuộc bằng tiền.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giẫy đường.
-
Trong xã hội cũ lấy tiền mà giẫy thì việc gì cũng xong.
giẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc; Mua chuộc bằng tiền.
Giẫy đường.
Trong xã hội cũ lấy tiền mà giẫy thì việc gì cũng xong.