TanroDictionary Sổ từ

giẫy

Việt
0

giẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc; Mua chuộc bằng tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc.động từWiktionary
  2. Mua chuộc bằng tiền.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giẫy đường.

  2. Trong xã hội cũ lấy tiền mà giẫy thì việc gì cũng xong.