TanroDictionary Sổ từ

giậu

Việt
0

giậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Rào giậu.

  2. Bờ giậu .

  3. Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn.

  4. Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính)