Nghĩa tiếng Việt
- Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Rào giậu.
-
Bờ giậu .
-
Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn.
-
Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính)