Nghĩa tiếng Việt
- Giằng xay (nói tắt).danh từ
- Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy.động từ
- Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.động từ
Ví dụ
-
Giằng nhau.
-
Giằng lấy.
-
Thanh giằng.
-
Đổ giằng móng cho tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép