TanroDictionary Sổ từ

giằng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giằng xay (nói tắt).danh từ
  2. Nắm chặt và dùng sức giành hoặc giữ lấy.động từ
  3. Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.động từ

Ví dụ

  1. Giằng nhau.

  2. Giằng lấy.

  3. Thanh giằng.

  4. Đổ giằng móng cho tốt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép