Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.danh từWiktionary
- Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tục ngữ).
-
Thù trong giặc ngoài.
-
Đánh giặc.
-
Diệt giặc dốt.
-
Được làm vua, thua làm giặc (tục ngữ).