TanroDictionary Sổ từ

giặc

Việt
0

giặc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước; Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.danh từWiktionary
  2. Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tục ngữ).

  2. Thù trong giặc ngoài.

  3. Đánh giặc.

  4. Diệt giặc dốt.

  5. Được làm vua, thua làm giặc (tục ngữ).