Nghĩa tiếng Việt
- Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh)
-
Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)
giếng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh)
Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)