TanroDictionary Sổ từ

giềng

Việt
0

giềng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau; Xem rường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.danh từWiktionary
  2. Xem rường: Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhàdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khi túm, giữ, kéo, tung được cái giềng thì điều khiển được cả tấm lưới đây.

  2. Giềng cột.