Nghĩa tiếng Việt
- Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.danh từWiktionary
- Xem rường: Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhàdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Khi túm, giữ, kéo, tung được cái giềng thì điều khiển được cả tấm lưới đây.
-
Giềng cột.