TanroDictionary Sổ từ

giao phó

Việt
0

giao phó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gửi và nhờ trông nom săn sóc; Như giao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi và nhờ trông nom săn sóc.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với giao: Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã chođộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Giao phó con cái cho bạn.

  2. Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác.