Nghĩa tiếng Việt
- Gửi và nhờ trông nom săn sóc.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với giao: Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã chođộng từWiktionary
Ví dụ
-
Giao phó con cái cho bạn.
-
Giao phó nhà cửa cho bạn rồi đi công tác.