Nghĩa tiếng Việt
- Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm.động từWiktionary
- Trút đổ cho người một sự việc không hay.động từWiktionary
- Lao xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gieo hạt cải.
-
Gieo mạ.
-
Gieo vạ.
-
Gieo tội.
-
Gieo mình xuống sông.