TanroDictionary Sổ từ

gieo

Việt
0

gieo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm; Trút đổ cho người một sự việc không hay; Lao xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm.động từWiktionary
  2. Trút đổ cho người một sự việc không hay.động từWiktionary
  3. Lao xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gieo hạt cải.

  2. Gieo mạ.

  3. Gieo vạ.

  4. Gieo tội.

  5. Gieo mình xuống sông.