Nghĩa tiếng Việt
- Guild.danh từEN-VI Dict
- Mạ vàng.động từEN-VI Dict
- Làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm.động từEN-VI Dict
- Dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the gild yesterday.
-
She gilded the picture frame with gold.
-
He tried to gild a weak excuse.
-
The donation helped gild the deal for everyone.